Mời bạn thử tài làm trắc nghiệm tiếng Anh “đánh đố” này

Cỡ chữ
Bản in
Có thể bạn nghĩ rằng vốn ngữ pháp và chính tả tiếng Anh của mình đã chuẩn lắm rồi. Nhưng nhiều khi bạn vẫn dễ bị mắc lỗi lắm đấy. Bạn thử làm trắc nghiệm tiếng Anh dưới đây xem đúng bao nhiêu câu nhé.

Từ nào là từ trái nghĩa của brave?
A) Cowardly
B) Weak

Từ nào là từ trái nghĩa của boredom?
A) Amusement
B) Engagement

Từ nào là từ đồng nghĩa của obnoxious?
A) Enthusiastic
B) Detestable

Từ nào là từ đồng nghĩa của barbaric?
A) Refined
B) Uncivilized

Từ nào là từ đồng nghĩa của succeed?
A) Prosper
B) Migrate

Từ nào viết đúng chính tả:
A) Definitely
B) Definately

Từ nào viết đúng chính tả:
A) Close-minded
B) Closed-minded

Từ nào viết đúng chính tả:
A) Seperate
B) Separate

Từ nào viết đúng chính tả:
A) Medicine
B) Medecine

Từ nào viết đúng chính tả:
A) Roomate
B) Roommate

Điền từ vào chỗ trống: I cry in this movie ___.
A) Everytime
B) Every time

Điền từ vào chỗ trống: The children played with ___ ball.
A) There
B) Their

Điền từ vào chỗ trống: ___ going to the party tonight?
A) Whose
B) Who's

Điền từ vào chỗ trống:___ book is this?
A) Whose
B) Who's

Từ nào trở nên ngắn hơn khi bạn thêm hai chữ cái vào cuối từ đó?
A) Short
B) Long

Xuân Vũ
Nguồn: Dân Trí
Quay lại
Cập nhật: 06/10/2017
Lượt xem:280

Tin liên quan